Thông báo của Bộ nội vụ, phòng xã hội Séc (11/2011)
Cập nhật lúc 27-11-2011 00:40:09 (GMT+1)
Cập nhật 27.11.2011 - Thông báo của cảnh sát (Bộ nội vụ), phòng xã hội Séc liên quan đến người Việt.
Văn bản, quyết định của công sở gửi đến mà không nhận và sau khi 'công bố công khai' sẽ có giá trị pháp lý như đã ký nhận. Lúc đó, người liên quan mất cơ hội kháng lại quyết định hay văn bản này. Nhiều trường hợp đã bị huỷ cư trú tại CH Séc chỉ vì không nhận được thư từ và không kháng đơn kịp thời.
Lưu ý: Những thông tin sau chỉ mang tính chất tham khảo và không có giá trị pháp lý. Nhiều trường hợp trong danh sách có thể đã quá hạn hoặc một số trường hợp được nhắc lại nhiều lần. Trong trường hợp, ai không muốn đăng tên, đề nghị nhắn tin luôn vào bình luận với lý do cùng điện thoại và email.
Trích đăng từ bình luận:
BUI Thi Kim Oanh, nar. 23. 12. 1966, Syllabova 1244/10, 703 00 Ostrava - Vítkovice, đến sở di trú bộ nội vụ tại Ostrava,
DO DUC Thanh, 19. 05. 1968, đến sở di trú bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín, về việc hủy giấy phép định cư.
TRUONG Thi Thuy, 09. 01. 1980, Brodského 1699, 149 00 Praha 4 Chodov, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú.
TRINH Thi Yen, 01. 11. 1988, Valdštejnovo náměstí 33, 506 01 Jičín, đến sở di trú bộ nội vụ tại Ulrichovo náměstí 810, 500 02 Hradec Králové, về việc gia hạn cư trú.
TRAN Quang Tuan, 09. 04. 1969, Zbudovská 765/11, Praha 4 – Libuš, 1420 00, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.
NGUYEN Duc Tuan, 09. 10. 1987, Legerova 1842/36, 128 00 Praha 2 – Nové Město, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.
DAO Van Son, 29. 01. 1975, Plzeňská 246/57, Praha 5 – Košíře, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.
DAO Van Linh, 30. 12. 1987, U Křížku 1392, 140 00 Praha 4 – Nusle, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú.
TRAN Thi Quyen, 10. 10. 1978, U Nisy 661/20, 466 01 Jablonec nad Nisou, đến sở di trú bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc gia hạn cư trú.
TRAN THI MY Dung, 24. 11. 1971, Radiová 678/32, 312 00 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc gia hạn cư trú.
PHAN THANH Trung, 18. 01. 1989, Radiová 678/32, 312 00 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc huỷa địa chỉ cư trú.
* * *
PHUNG THI Hoai, 15. 08. 1962, Dobřanská 92, 320 12 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc hủy địa chỉ cư trú.
NGUYEN DINH Dien, 18. 06. 1962, Dobřanská 92, 320 12 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc hủy địa chỉ cư trú.
VU Hai Long, 30. 01. 1989, 5. května 141, 412 01 Litoměřice - město, đến sở di trú bộ nội vụ tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú.
PHAM DUC Hoai, 25. 04. 1964, Cílkova 650/2, 140 00 Praha 4 – Kamýk, đến sở di trú bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, Praha 10 - Michle, về việc đơn xin định cư.
NGUYEN Thai Hoang Yen, 25. 07. 1999, Pejevové 3121/3, Praha 4 – Modřany, 143 00, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.
NGUYEN Thi Bich Hanh, 04. 06. 1975, Pejevové 3121, Praha 4 – Modřany, 143 00, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về gia hạn cư trú.
LE Thi Huong, 01. 08. 1984, Bratislavská 1487, 102 00 Praha 10 – Hostivař, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 – Chodov, về gia hạn cư trú.
VU QUOC Lap, 23. 6. 1956, 17. listopadu 1160, 293 01 Mladá Boleslav, đến sở di trú bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc hủy địa chỉ cư trú.
VU ANH Viet, 18. 10. 1979,Všeruby 145, 345 07 Všeruby, đến sở di trú bộ nội vụ tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc hủy địa chỉ cư trú.
NGUYEN DUY Trang, 23. 09. 1990, Slovanská 33, 326 00 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc hủy địa chỉ cư trú.
* * * * *
NGUYEN VAN Manh, 13. 03. 2003, Radiová 678/32, 312 00 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
NGUYEN Thi Bich Hanh, 04. 06. 1975, Pejevové 3121/3, 143 00 Praha 4 – Modřany đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 – Chodov, về việc gia hạn cư trú.
LUONG Thi Phuong, 28. 03. 1986, Libuňská 37/181, Praha 4 đến sở di trú bộ nội vụ tại Hněvkovského 65, 617 00 Brno, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
LE DUC Tai, 18. 07. 1966, Uherská 618/8, 190 00 Praha 9 đến sở di trú bộ nội vụ tại adrese Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc tạm trú.
VO Thi Nga, 8. 7. 1976, Paskovská 125, 720 00 Ostrava – Hrabová đến sở di trú bộ nội vụ tại Paskovská 125, 720 00 Ostrava – Hrabová, về việc tạm trú.
DANG Hai Duong, 26. 1. 1971, Krůčkova 748/15, 721 00 Ostrava – Svinov, đến sở di trú bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
TRUONG Ngoc Minh, 23. 2. 1994, Opavská 1125/72, 708 00 Ostrava – Poruba đến sở di trú bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
VU Thi Kim Loan, 14. 4. 1971, Opavská 1125/72, 708 00 Ostrava - Poruba, đến sở di trú bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
NGUYEN KIEU Oanh, 15. 8. 1975, Doležalova 1057/27, 198 00 Praha 14 - Černý Most, đến sở di trú bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
NGUYEN VAN Cong, 4. 2. 1974, Doležalova 1057/27, 198 00 Praha 14 - Černý Most, đến sở di trú bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
BUI Thi Thom, 22. 06. 1966, Českobratrská 452/1, 415 01 Teplice, Prosetická 217/8, 415 01 Teplice, đến sở di trú bộ nội vụ tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú.
TRAN DUC Manh, 25. 03. 1973, Horní Folmava 45, 345 32 Česká Kubice, đến sở di trú bộ nội vụ tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
TRAN THI THUY Hien, nar. 08. 05. 1976, Horní Folmava 45, 345 32 Česká Kubice. đến sở di trú bộ nội vụ tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc věci huỷ địa chỉ nhà ở.
BUI Thi Thom, 22. 06. 1966, Českobratrská 452/1, 415 01 Teplice, (Prosetická 217/8, 415 01 Teplice), đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem về việc gia hạn cư trú.
PHAN Duy Dien, 18. 8. 1971, Strážnická 966, 627 00 Brno, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Hněvkovského 65, 617 00 Brno về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
* * * * *
Thông báo của phòng xã hội tại Séc về văn thư cho gần 100 người Việt (đọc trong bình luận)
(... cập nhật hằng tuần)
Minh Đức - vietinfo.eu tổng hợp
> Bộ nội vụ, phòng xã hội Séc: nhắn tin, tìm người, giấy tờ (10/2011)
> Thông báo của Bộ nội vụ Séc (9/2011)

