Séc-Slovakia

Thông báo của Bộ nội vụ, phòng xã hội Séc (11/2011)

Cập nhật lúc 27-11-2011 00:40:09 (GMT+1)


 

 

Cập nhật 27.11.2011 - Thông báo của cảnh sát (Bộ nội vụ), phòng xã hội Séc liên quan đến người Việt.


 

Văn bản, quyết định của công sở gửi đến mà không nhận và sau khi 'công bố công khai' sẽ có giá trị pháp lý như đã ký nhận. Lúc đó, người liên quan mất cơ hội kháng lại quyết định hay văn bản này. Nhiều trường hợp đã bị huỷ cư trú tại CH Séc chỉ vì không nhận được thư từ và không kháng đơn kịp thời.

 Lưu ý: Những thông tin sau chỉ mang tính chất tham khảo và không có giá trị pháp lý. Nhiều trường hợp trong danh sách có thể đã quá hạn hoặc một số trường hợp được nhắc lại nhiều lần. Trong trường hợp, ai không muốn đăng tên, đề nghị nhắn tin luôn vào bình luận với lý do cùng điện thoại và email.

Trích đăng từ bình luận:

BUI Thi Kim Oanh, nar. 23. 12. 1966,  Syllabova 1244/10, 703 00 Ostrava - Vítkovice, đến sở di trú bộ nội vụ tại Ostrava,

DO DUC Thanh, 19. 05. 1968, đến sở di trú bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín, về việc hủy giấy phép định cư.

TRUONG Thi Thuy, 09. 01. 1980, Brodského 1699, 149 00 Praha 4 Chodov, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú.

TRINH Thi Yen,  01. 11. 1988,  Valdštejnovo náměstí 33, 506 01 Jičín, đến sở di trú bộ nội vụ tại Ulrichovo náměstí 810, 500 02 Hradec Králové, về việc gia hạn cư trú.

TRAN Quang Tuan, 09. 04. 1969, Zbudovská 765/11, Praha 4 – Libuš, 1420 00, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

NGUYEN Duc Tuan, 09. 10. 1987, Legerova 1842/36, 128 00 Praha 2 – Nové Město, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

DAO Van Son, 29. 01. 1975,  Plzeňská 246/57, Praha 5 – Košíře, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

DAO Van Linh, 30. 12. 1987, U Křížku 1392, 140 00 Praha 4 – Nusle, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú.

TRAN Thi Quyen, 10. 10. 1978,  U Nisy 661/20, 466 01 Jablonec nad Nisou, đến sở di trú bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc gia hạn cư trú.

TRAN THI MY Dung, 24. 11. 1971,  Radiová 678/32, 312 00 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc gia hạn cư trú.

PHAN THANH Trung,  18. 01. 1989, Radiová 678/32, 312 00 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc huỷa địa chỉ cư trú.

* * *

PHUNG THI Hoai, 15. 08. 1962, Dobřanská 92, 320 12 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc hủy địa chỉ cư trú.

NGUYEN DINH Dien, 18. 06. 1962,  Dobřanská 92, 320 12 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc hủy địa chỉ cư trú.

VU Hai Long, 30. 01. 1989,  5. května 141, 412 01 Litoměřice - město, đến sở di trú bộ nội vụ tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú.

PHAM DUC Hoai, 25. 04. 1964, Cílkova 650/2, 140 00 Praha 4 – Kamýk, đến sở di trú bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, Praha 10 - Michle, về việc đơn xin định cư.

NGUYEN Thai Hoang Yen, 25. 07. 1999, Pejevové 3121/3, Praha 4 – Modřany, 143 00, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

NGUYEN Thi Bich Hanh, 04. 06. 1975, Pejevové 3121, Praha 4 – Modřany, 143 00, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về gia hạn cư trú.

LE Thi Huong, 01. 08. 1984,  Bratislavská 1487, 102 00 Praha 10 – Hostivař, đến sở di trú bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 – Chodov, về gia hạn cư trú.

VU QUOC Lap, 23. 6. 1956, 17. listopadu 1160, 293 01 Mladá Boleslav, đến sở di trú bộ nội vụ tại  Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc hủy địa chỉ cư trú.

VU ANH Viet, 18. 10. 1979,Všeruby 145, 345 07 Všeruby, đến sở di trú bộ nội vụ tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc hủy địa chỉ cư trú.

NGUYEN DUY Trang, 23. 09. 1990, Slovanská 33, 326 00 Plzeň, đến sở di trú bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc hủy địa chỉ cư trú.

* * * * *

 

NGUYEN VAN Manh, 13. 03. 2003, Radiová 678/32, 312 00 Plzeň, đến sở di trú  bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

NGUYEN Thi Bich Hanh, 04. 06. 1975, Pejevové 3121/3, 143 00 Praha 4 – Modřany đến sở di trú  bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 – Chodov, về việc gia hạn cư trú.

LUONG Thi Phuong, 28. 03. 1986, Libuňská 37/181, Praha 4 đến sở di trú  bộ nội vụ tại Hněvkovského 65, 617 00 Brno, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

LE DUC Tai, 18. 07. 1966, Uherská 618/8, 190 00 Praha 9 đến sở di trú  bộ nội vụ tại adrese Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc tạm trú.

VO Thi Nga, 8. 7. 1976, Paskovská 125, 720 00 Ostrava – Hrabová đến sở di trú  bộ nội vụ tại Paskovská 125, 720 00 Ostrava – Hrabová, về việc tạm trú.

DANG Hai Duong, 26. 1. 1971, Krůčkova 748/15, 721 00 Ostrava – Svinov, đến sở di trú  bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

TRUONG Ngoc Minh, 23. 2. 1994, Opavská 1125/72, 708 00 Ostrava – Poruba đến sở di trú  bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

VU Thi Kim Loan, 14. 4. 1971, Opavská 1125/72, 708 00 Ostrava - Poruba, đến sở di trú  bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

NGUYEN KIEU Oanh, 15. 8. 1975, Doležalova 1057/27, 198 00 Praha 14 - Černý Most, đến sở di trú  bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

NGUYEN VAN Cong, 4. 2. 1974, Doležalova 1057/27, 198 00 Praha 14 - Černý Most, đến sở di trú  bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

BUI Thi Thom, 22. 06. 1966, Českobratrská 452/1, 415 01 Teplice, Prosetická 217/8, 415 01 Teplice, đến sở di trú  bộ nội vụ tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú.

TRAN DUC Manh, 25. 03. 1973, Horní Folmava 45, 345 32 Česká Kubice, đến sở di trú  bộ nội vụ tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

TRAN THI THUY Hien, nar. 08. 05. 1976, Horní Folmava 45, 345 32 Česká Kubice. đến sở di trú  bộ nội vụ tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc věci huỷ địa chỉ nhà ở.

BUI Thi Thom, 22. 06. 1966, Českobratrská 452/1, 415 01 Teplice, (Prosetická 217/8, 415 01 Teplice), đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem về việc gia hạn cư trú.

 PHAN Duy Dien, 18. 8. 1971, Strážnická 966, 627 00 Brno, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Hněvkovského 65, 617 00 Brno về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

* * * * *


Thông báo của phòng xã hội tại Séc về văn thư cho gần 100 người Việt (đọc trong bình luận)

 

(... cập nhật hằng tuần)

Minh Đức - vietinfo.eu tổng hợp

>  Bộ nội vụ, phòng xã hội Séc: nhắn tin, tìm người, giấy tờ (10/2011)

>  Thông báo của Bộ nội vụ Séc (9/2011)


Cảnh sát séc, policie čr

  • #15 THÔNG BÁO CỦA BỘ NỘI VỤ SÉC: : Những người sau có thông báo liên quan đến cư trú

    26-11-2011 18:38

    TRAN Thanh Thuy, 13. 04. 1974, Macharova 944/17, 702 00 Ostrava-Přívoz, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Ostrava, Výstavní 55, về việc huỷ địạ chỉ cư trú.

    NGUYEN Hong Van, 14. 4. 1993, Stejskalova 776/16, Praha 8, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc huỷ cư trú.

    VUONG Toan Long,. 1. 6. 1988, Klapkova 612/18, Praha 8, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc huỷ cư trú.

    LE Van Anh, nar. 13. 12. 1985, Bělehradská 458, 530 09 Pardubice, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Bulharská 936, 530 03 Pardubice, về việc xét đơn đề nghị cấp giấy phép cư trú.

    TRAN THI THUY Hien, nar. 08. 05. 1976, Horní Folmava 45, 345 32 Česká Kubice, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc huỷ địạ chỉ cư trú.

    TRAN DUC Manh, nar. 25. 03. 1973, Horní Folmava 45, 345 32 Česká Kubice, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc huỷ địạ chỉ cư trú.

    NGUYEN Van Lam, nar. 26. 9. 1973, Marešova 312/8, 710 00 Ostrava – Slezská Ostrava, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    NGUYEN Duc Do, 23. 12. 1965, Macharova 944/17, 702 00 Ostrava – Přívoz, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    NGUYEN Duc Tho, 17. 4. 1972, státní příslušnost: Vietnamská socialistická republika, bytem: Macharova 944/17, 702 00 Ostrava – Přívoz, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    NGUYEN Duy Thanh, 19. 9. 1977, Horymírova 2951/20, 700 30 Ostrava – Zábřeh, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava – Vítkovice về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    LE Manh Hung, 24. 11. 1983, Všeruby 145, 345 07, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Randova 34, 339 01, Klatovy về việc gia hạn cư trú.

    NGUYEN THI THUY Hang, 16. 11. 1969, tř. václava Klementa 1237, 293 01 Mladá Boleslav, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    DANG Duy Binh, nar. 1982, Pardubice, Bělehradská 458, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Bulharská 936, 530 03 Pardubice về việc gia hạn cư trú.

    TRAN Hoan Cong, 1. 1. 1983, Vlkova 2365/5, 628 00 Brno, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Hněvkovského 65, 617 00 Brno về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    DINH Van Thinh, 25. 07. 1958, ve Stromkách 369, 252 42 Vestec về việc gia hạn cư trú.
  • #14 Phòng Bảo Hiểm Xã Hôi Séc thông báo (số 4): Những người có tên sau đến ngay phòng BHXH của mình

    24-11-2011 18:59

    1. Phan Thị Hồng Nhung, 27.06.1989, Cư trú tại naposledy 382 82 Benešov nad Černou 353,

    2. Đào Anh Tuấn, 28.08.1987, Cư trú tại naposledy SNP 303, 382 41 Kaplice

    3. Trần Dũng Sỹ, 10.07.1983, Cư trú tại naposledy 382 82 Benešov nad Černou 353

    4. Vũ Thị Dương, 25.1.1956, Cư trú tại naposledy Studánky 23, 382 73 Vyšší Brod,

    5. Sỹ Vương Tĩnh, 18.11.1980, Cư trú tại naposledy Jaroměř 7, 382 41 Kaplice,

    6. Kiều Quốc Cường, 31.05.1962, Cư trú naposledy SNP 303, 382 41 Kaplice,

    7. Nguyễn Văn Do, 08.10.1974, Cư trú tại naposledy Linecká 22, 382 41 Kaplice

    8. Ngô Văn Ngọc, 15.12.1977, Cư trú tại naposledy 1. máje 768, 382 41 Kaplice,

    9. Đào Thị Khánh Vân, 01.09.1979, Cư trú tại naposledy Náměstí 75, 382 73 Vyšší Brod,

    10. Trần Sinh Co, 26.10.1980, Cư trú tại naposledy Dlouhá 190, 382 41 Kaplice,

    11. Phạm Văn Trường, 1.1.1988, Cư trú tại naposledy Náměstí 75, 382 73 Vyšší Brod,

    12. Nguyễn Xuân Hòa, 20.10.1968, Cư trú tại WĜída Dukelských hrdinĤ 702 362 51 Jáchymov

    13. Nguyễn Văn Út, 20.6.1987, Cư trú tại II. odboje 154 362 37 Horní Blatná

    14. Nguyễn Văn Cường, 6.5.1989, Cư trú tại II. odboje 154 362 37 Horní Blatná

    15. Nguyễn Xuân Ninh, 20.11.1970, Cư trú tại WĜída Dukelských hrdinĤ 702 362 51 Jáchymov

    16. Nguyễn Thị Hải, 22.12.1983, Cư trú tại AndČlská 92 362 36 Pernink

    17. Nguyễn Văn Nghiêm, 2.3.1959, Cư trú tại Sadová 503/2, 352 01 Aš

    18. Đào Duy Lý, 26.10.1983, Cư trú tại Sobo tecká 439, 511 01

    19. Vương Duy Nguyễn, 8.11.1989, Cư trú tại SkĜivánþí 2744/2, 746 01 Opava 1

    20. Che Linh Nguyễn, 20.5.1984, Cư trú tại Valech 71/18, 746 01 Opava 1

    21. Nguyễn Thị Thanh Vân, 26.2.1974, Cư trú tại Polní 965/55, 746 01 Opava 1

    22. Bùi Văn Hảo, Cư trú tại ulice NámČstí Republiky 13, 347 01 Tachov

    23. Đặng Văn Thủy, Cư trú tại ulice Na Výsluní 271, 348 06 PĜimda,

    24. Ngô Thị Duyên, Cư trú tại Chods ká 242, 340 22 Nýrsko pĜevzít

    25. Vàng Danh Nguyễn, 25.04.1980, Cư trú tại Ves Touškov 126, 333 01 Stod,

    26. Bùi Thị Hoài, 25.11.1978, Cư trú tại 885/13, 140 00 Praha 4,

    27. Nguyễn Thị Thuận, 1.10.1957, Cư trú tại Pujmanové 881/27, 140 00 Praha 4,

    28. Than Tam Nguyên, 8.10.1982, Cư trú tại U Nových domů III 534/3, 140 00 Praha 4,

    29. Nguyễn Xuân Hòa, 30.12.1987, Cư trú tại Schulhoffova 789/11, 149 00 Praha 4,

    30. Phan Thị Thanh Vân, 2.10.1983, Cư trú tại Husovo náměstí 256, 270 01 Kněževes u Rakovníka,

    31. Phạm Mạnh Hà, 22.1.1984, Cư trú tại Na Sekyře 1472, 269 01 Rakovník,

    32. Nguyễn Văn Bình, 29.10.1983, Cư trú tại Husovo nám. 256, 270 01 Kněževes,

    33. Nguyễn Công Duẩn, 19.3.1976, Cư trú tại Na Sekyře 1472 , 269 01 Rakovník 1

    34. Nguyễn Ngọc Thái, 16.3.1972, Cư trú tại Sekyře 1472 , 269 01 Rakovník 1

    35. Đoàn Văn Lợi, Cư trú tại Brandov 19, 435 47 Brandov

    36. Trí Vũ Tùng, Cư trú tại Lidická 76/24, 434 01 Most,

    37. Đào Văn Trường, Cư trú tại Františka Malíka 1014/5, 434 01 Most,

    38. Vũ Hữu Trung, Cư trú tại Mánesova Lidická 27/11, 434 01 Most,

    39. Đào Văn Thuật, Cư trú tại HavraĖ 55, 435 01 HavraĖ

    40. Dương Thị Lan Anh, Cư trú tại Františka Malíka 1016/9, 434 01 Most,

    41. Phạm Văn Đại, 07.01.1986, Cư trú tại PĜemyslova 220/17, 405 02 DČþín III-Staré MČsto,

    42. Ngô Xuân Thủy, 5.6.1968, Cư trú tại Zikova 610/20, 772 00 Olomouc – Nové Sady

    43. Nguyễn Thị Toàn, 20.05.1988, Cư trú tại sídlem Třída 9. května 1046/26, 408 01 Rumburk,

    44. Lê Hoàng Khương, 20.8.1983, Cư trú tại Kostelec 100, 588 61 Kostelec u Jihlavy
  • #13 ĐSQ Hóng hớt: Tiếng Việt khó viết hơn tiếng anh

    24-11-2011 05:00

    ĐSQ đang học thêm lớp bổ túc tiếng Việt nên chưa kịp viết bản dịch liên lạc bằng tiếng Việt. Mong mọi người thông cảm.
    Sau đây là liên hệ bằng tiếng anh:

    EMBASSY OF VIETNAM IN CZECH


    H.E. Ambassador Do Xuan Dong

    Embassy Chancery

    Plzenska 214/2578

    150 00 Prague 5

    Tel: (+420) 257 211 540, Fax: (+420) 257 211 792

    E-mail: dsqvietnamcz@yahoo.com ; vnemb.cz@mofa.gov.vn


    Consular Section

    Rasinovo Nabrezi 72, Prague 2

    Tel: (+420) 224 922 074, Fax: (+420) 224 916 488

    E-mail: plsdsqcz@yahoo.com; plsdsqcz@mofa.gov.vn

    Comercial Office

    Rasinovo Nabrezi 38/406

    128 00 Prague 2

    Tel: (+420) 224 942 235, Fax: (+420) 224 942 132

    E-mail: cz@moit.gov.vn; thanglong.thuongvu@gmail.com
  • #12 Mõ làng: Re" #11 ngày về:- LIÊN HỆ VỚI ĐÁI SỨ QUÁN !

    23-11-2011 17:22

    Lâu bận việc sinh nhai nên không trả lời được, mặc dù ngày vao 2-3 lần.
    Bạn nên nhớ, với cơ quan Việt Nam- Hành chính có nghĩa là 'Hành là chính', do đó mà bạn cần tuân theo nếu muốn được việc.

    Việc quan trọng nhất là TIỀN. Nó là mấu chốt của sự giải quyết thủ tục.

    - Ban đầu bạn mất 6000 CU vì đề nghị cấp giấy thông hành.
    - Nếu chưa đổi hộ chiếu tại Praha thì toi (NO- Tỏi) vì vào trường hợp khó. Họ sẽ điều tra về VN... Nói chung là lâu. Muốn nhanh phải 'lót tay'. Thường là 10.000 CU.
    - Nếu có chứng minh thư thì lệ phí 'nhẹ hơn', còn không, các Bố + các Mẹ ở đó tha hồ mà hành củ tỏi.
    - Thủ tục cần tờ khai, đơn viết tay lý do... và ảnh nữa.

    Điện thoại ĐSQ hiện nay là bí ẩn!!!

    Trên trang của Đái sứ quán không thấy điên thoại hoặc các cán bộ như mọi khi. Có lẽ cán bộ ngoại giao đi vào hoạt động bí mật. Hoặc có thể sau vụ ông CANG biểu tình mà họ sợ nên rút hết đi.

    http://www.vietnamembassy-czech.org/vi/nr070628035910/

    Có lẽ duy nhất Đái sứ quán VN là không có liên hệ về diện thoại trên trang web của mình!!!

    Họ hoạt động như MAFIA.

    Còn đây là thông tin của Séc:
    Rašínovo nábřeží 1897/72, 120 00 Praha-Nové Město
    Telefon: +420 224 922 074
    Fax: +420 224 916 488
    E-mail: hanoi@embassy.mzv.cz
    Otevírací hodiny:
    Pondělí 9:30 – 12:00 16:00 – 17:00
    Středa 9:30 – 12:00 16:00 – 17:00
    Pátek 9:30 – 12:00 16:00 – 17:00


    Plzeňská 2578/214, 150 00 Praha-Smíchov
    Telefon: +420 257 211 540
    Fax: +420 257 211 792
    E-mail: dsqvietnamcz@yahoo.com
    Otevírací hodiny:
    Pondělí - Pátek 8:00 – 17:00

    Chúc bạn may mắn.
  • #11 ngày về: tham khảo

    21-11-2011 10:42

    Tôi muốn liên hệ với Đại sứ quán để hỏi về thủ tục xin giấy thông hành về Việt Nam mà không thể tìm được số điện thoại liên hệ. Mõ làng có thể tư vấn giúp tôi không? Xin cám ơn.
  • #10 Phòng Bảo Hiểm Xã Hôi Séc thông báo (số 3):: Những người có tên sau đến ngay phòng BHXH của mình

    19-11-2011 08:46

    1. Trần Đình Phúc, 06.07.1967, Havlíčkova 886, 293 01 Mladá Boleslav

    2. Nguyễn Mạnh Tường, 17.05.1977, Kozině 1438, 293 01 Mladá Boleslav,

    3. Mai Văn Nam, 20.06.1983, Havlíčkova 886, 293 01 Mladá Boleslav

    4. Lê Minh Nguyệt, 18.08.1975, Havlíčkova 886, 293 01 Mladá Boleslav

    5. Đạt Hồ Tĩnh, 09.05.1979, V zahrádkách 360/19, 294 71 Benátky nad Jizerou,

    6. Đỗ Văn Đạt, 22.10.1978, Jiráskova 528, 293 01 Mladá Boleslav,

    7. Bùi Anh Dũng, 14.02.1970, Jiráskova 528, 293 01 Mladá Boleslav

    8. PhamTien Thắng, 20.08.1963, Průhon 196/22, 250 02 Stará Boleslav 2

    9. Phạm Anh Sơn, 21.10.1983, Louštínská 222, 270 53 Krušovice

    10. Nguyễn Chí Thanh, 6.4.1964, Sekyře 1472, 269 01 Rakovník

    11. Đinh Văn Cường, 21.11.1971, Sekyře 1472, 269 01 Rakovník

    12. Đặng Ngọc Huy, 10.7.1985, Pšovlky 123, 270 31 Senomaty

    13. Ma Thị Thanh Nga, 11.09.1979, Josefodolská 225, 293 01 Mladá Boleslav

    14. Lê Văn Hiệp, 10.02.1975, Burse 608, 294 71 Benátky nad Jizerou

    15. Bùi Giang Dinh, 16.6.1980, Října 1144, 277 11 Neratovice

    16. Hoàng Đức Lương, 19.01.1985, Hostovická 2138/23, 400 01 Ústí nad Labem,

    17. Nguyễn Chí Hiếu, 13.12.1985, K.H. Borovského 308, 417 05 Osek u Duchcova

    18. Nguyễn Văn Trị, 28.03.1960, Seifertova 16/8, 418 01 Bílina 1

    19. Đinh Văn Minh, 8.5.1983, 413 01 Roudnice nad Labem

    20. Phan Thanh Trang, Gluckova 233, 435 42 Litvínov 8

    21. Bùi Quang Anh, Vladimíra Majakovského 2090/11,

    22. Nguyễn Chí Hiếu, 13.12.1985, K.H. Borovského 308, 417 05 Osek u Duchcova

    23. Đinh Tuấn Anh, Bělehradská 621/32, 434 01 Most,

    24. Vũ Thành Nam, Gluckova 233, 435 42 Litvínov 8

    25. Phạm Thanh Vân, 16.05.1971, Října 992/28, 415 01 Teplice 1

    26. Khai Hà Huy, 14.11.1983, Cư trú tại U Nádraží 678/19, 415 01 Teplice 1

    27. Hoàng Anh Tuấn, 08.09.1985, Cư trú tại Masarykova třída 1910/27a, 415 01

    28. Lê Đình Sinh, 24.12.1984, Cư trú tại Litoměřická 966/5, 400 03 Ústí nad Labem,

    29. Huy Nguyễn, 31.07.1983, Picassova 545, 403 31 Ústí nad Labem,

    30. Trần Mạnh Cường, 23.9.1988, Zd.Fibicha 678, 584 01 Ledeþ nad Sázavou,

    31. Phạm Thị Liên, 22.12.1960, 768 61 Bystřice pod Hostýnem,

    32. Lê Tiến Dũng, 6.9.1982, 768 61 Bystřice pod Hostýnem,

    33. Lê Trọng Bình, 20.3.1978, Lázně 700, 768 72 Chvalčov,

    34. Hoàng Văn Thành 7.10.1964, Bří Hlaviců 111, 755 01 Vsetín,

    35. Võ Quý Thanh, 2.9.1984, Přerovká 552, 768 61 Bystřice pod Hostýnem

    36. Trần Duy Hoàng, 4.12.1980, Přerovká 552/10, 768 61 Bystřice pod Hostýnem

    37. Hoàng Văn Thành 7.10.1964, Cư trú tại Bří Hlaviců 111, 755 01 Vsetín.
  • #9 Phòng Bảo Hiểm Xã Hôi Séc thông báo ( 2):: Những người có tên sau đến ngay phòng BHXH của mình

    17-11-2011 17:56

    1. Trần Minh Tiến, 16.6.1986, Přátelství 2048/6, 350 02 Cheb,

    2. Nguyễn Mạnh Hùng, 30.8.1986, Evropská 879/44, 350 02 Che

    3. Nguyễn Đức Duy, 15.5.1980, V Zahradách 1222/22, 350 02 Cheb

    4. Lê Văn Tuấn, 18.08.1987, Lužická 541/9, 353 01 Mariánské

    5. Bùi Thị Quỳnh Trang, 1989, Sokolovská 229/78 360 05 Karlovy Vary

    6. Phan Văn Thụ, 14.07.1974, Výfuku 102 360 10 Karlovy Vary

    7. Nguyễn Thị Tuyết, 08.05.1964, bydliště Dobiášova 857/8, 460 06 Liberec 6,

    8. Nguyễn Văn Mạnh, 23.10.1981, Hodkovická 52, 463 12 Liberec 25

    9. Phan Văn Thọ, 01.04.1979, Rolnická 84/3 460 01 Liberec 1

    10. Lê Thị đêm, 18.01.1989, Železná 245/5, 460 01 Liberec

    11. Mai Phong Trường, 07.01.1962, 5. května 39/30, 460 01 Liberec 1

    12. Nguyễn Quang Huy, 04.03.1970, Bělíkova 1295, 464 01 Frýdlant v Čechách,

    13. Nguyễn Trọng Anh, 08.11.1975, Chrastavská 271/26,460 01 Liberec 1

    14. Phạm Thị Tâm, 05.04.1973, Lidická 1576/7a, 466 01 Jablonec nad Nisou

    15. Đặng Hồng Ngọc, 13.09.1981, Hornoveská 1266, 468 51 Smržovka

    16. Hoàng Thị Hoài, 15. 1. 1983, Masarykova tĜída 356/19, 746 01 Opava 1

    17. Lưu Duy Tiên, 14.02.1961, Karlovecká 2633/19, 746 01 Opava

    18. Hoàng Trung Kiên, 2. 6. 1986, Ratibořská 1151/42, 747 05 Opava 5

    19. Nguyễn Hữu Thi, 24.1.1989, Náměstí Svobody 55, 735 81 Bohumín

    20. Phạm Hùng Thắng, 07.10.1959, Trávnická 2438/17, 796 01 Prostějov 1,

    21. Nguyễn Văn Hùng, Klostermannovo nám. 41, 340 04

    22. Văn Cường, Smrková 960/6, 312 00 Plzeň

    23. Nguyễn Tiến Hưng, T.G.Masaryka 22, 342 01 Sušice

    24. Vũ Thị Hoàn, Palackého 14, 301 00 Plzeň

    25. Phạm Văn Luyến, 30.11.1975, Husova 380, 334 01 Přeštice,

    26. Vũ Văn Nhất, Koperníkova 44, 301 00 Plzeň

    27. Nguyễn Hữu Trà, 4.4.1986, Mirotická 953/5, 142 00 Praha 4,

    28. Hồng Thị Thu An, 14.9.1968, Tilschové 1082/2, 140 00 Praha 4,

    29. Nguyễn Tuấn Anh, 1.12.1979, 100 00 Praha – Strašnice

    30. Nham Nguyễn Tri, 20.6.1966, Pelušková 1441 198 00 Praha – Kyje

    31. Thanh Nguyễn Quốc, 28.6.1961, Kpt. Stránského 984/25 198 00 Praha – Černý Most

    32. Nguyễn Tuấn Anh, 27.1.1984, Danielova 367/3 196 00 Praha – Čakovice

    33. Lê Hồng Vũ, 12. 12. 1970, Stejskalova 776/1 180 00 Praha 8

    34. Nguyễn Huy Thắng, 11.9.1972, Bítovská 1226/7, 140 00 Praha 4,

    35. Nguyễn Công Tuyên, 28.pluku 877/26, 10000 Praha 10

    36. Phạm Xuân Hùng, 02.08.1971, Vašátková 1028/19, 19800 Praha 98, IČ 27400832,

    37. Phạm Văn Thuyên, 24.8.1984, Vocelova 477/9, 120 00 Praha 2,

    38. Ngô Văn Thuận, 15.6.1987, Zbudovská 765/11, 144 00 Praha 4,

    39. Nguyễn Văn Lập, 26.10.1962, Ivana Olbrachta 75, 272 01 Kladno 1

    40. Võ Đình Quang, 20.11.1973, đến Jaselská 292/IV; 293 01 Mladá Boleslav.

  • #8 THÔNG BÁO CỦA BỘ NỘI VỤ SÉC: Những người sau có thông báo liên quan đến cư trú

    17-11-2011 00:12

    HA DUC Sang, 23. 12. 1963, Sulická 870/17, 142 00 Praha 4 - Lhotka, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 110 00 Praha 10, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    NGUYEN Thang Long, nar. 6. 3. 1981, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 110 00 Praha 10, về việc huỷ cư trú định cư.

    NGUYEN Tat Thanh, 01. 01. 1986, Makovského 1177/1, 163 00 Praha 6 – Řepy, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc gia hạn cư trú.

    PHAN HONG Chuong, 2. 9. 1957, Wonkova 590, 500 02 Hradec Králové, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Ostrava, Výstavní 55, về việc huỷ cư trú định cư.

    NGUYEN CHI Truong, 08. 03. 1975, Teplice – Prosetice, Pražská 116, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Masarykova 27, 400 10 Ústí nad Labem, về việc huỷ cư trú định cư.

    TRAN Thi Ty, 16. 03. 1966, Na Výšině 1878/14, Praha 4 – Modřany, 143 00, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

    TRAN THI THUY Linh, 22. 08. 1995, Olštýnská 607/1, 181 00 Praha 8 – Troja, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Nad Vršovskou horou 88/4, 110 00 Praha 10, về đơn xin định cư

    PHAN HOANG Luan, 29. 12. 1988, Ostrava, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava về việc vấn đề cư trú.

    PHAM Van Thong, 06. 06. 1964, Teplická 221/8, 419 01 Duchcov, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem về việc huỷ cư trú.

    NGUYEN VAN Loi, 10. 002. 1971, K. H. Borovského 308, 417 05 Osek, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    HOANG Thi My Trang, 29. 11. 1983, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc huỷ cư trú.

    DAO Van Son, 29. 01. 1975, Plzeňská 246/57, Praha 5 – Košíře, 150 00, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

    NGUYEN Thi Trang, 18. 4. 1981, Smotlachova 939/9, 140 00 Praha 4, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

    LUU Vinh Thinh, 6. 10. 1981, Na Okruhu 387/17, Praha 4, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc huỷ cư trú.

    PHAM Anh Dung, 25. 12. 1974, V Ladech 36, Praha 4, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc huỷ cư trú.

    TRAN Van Tinh, 04. 07. 1982, Cuřínova 588/10, 140 00 Praha 4, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

    VU The Diep, 10. 08. 1978, Zborovského nám. 1583, 530 02 Pardubice, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc Bulharská 936, 530 03 Pardubice về việc gia hạn cư trú.

    NGUYEN Thi Ly, 06. 12. 1986, Lázně 700, 768 72 Chvalčov, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín về việc huỷ cư trú.

    DAM Quoc Long, 2. 7. 1980, Husova 532, Bakov nad jizerou, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc Štefánikova 1304, Mladá Boleslav về việc huỷ cư trú.

    DO Thi Hang, 06. 09. 1981, Zdiměřická 1449/14, 149 00 Praha 4 – Chodov, và người được uỷ quyền là Dung Pham, Na Okruhu 386/19, 142 00 Praha 4, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 về việc gia hạn cư trú.

    PHAM Sy Khoa, 07. 09. 2008, Praha 2 – Nové Město, Rašínovo nábř. 406 và đại diện pháp lý là LE Thi Hong Minh, 07. 07. 1984, Pod Slovany1976/6, Praha 2, 120 00, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú.

    VU Thi Ngoc Anh, 16. 02. 1983, người được uỷ quyền MAC THI Hau, 07. 06. 1973, Otakara Kubína 2148/2A, 680 00 Boskovice, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc Hněvkovského 30/65, PSČ 617 000 Brno về vấn đề đơn cư trú.

    TRAN Thi My Thanh, 24. 09. 1980, Khu pho 2, Ngoai Giao, Chau Duc, Ba Ria – Vung Tau, và người đại diện là TRAN Thi Thanh Huyen, 05. 08. 1981, D3P1-TT May To, Van Mieu, Nam Dinh, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem về việc cấp cư trú dài hạn.

    NGUYEN DINH Long, 27. 03. 1976, Horní Folmava 47, 345 32 Česká Kubice, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Randova 34, 339 01 Klatovy về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    VU Thi Huong, 10. 8. 1984, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Hornická 642, Kutná Hora về việc huỷ cư trú.

    NGUYEN Trong Chin, 14. 12. 1973, Pražská 383/2, Dolní Břežany, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Zborovská 1505/13, 150 00 Praha 5 về việc huỷ cư trú.

    PHAM Van Luong, 20.6.1975, Lučiny 1353/19, 627 00 Brno, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Hněvkovského 65, Brno, 617 00 về việc gia hạn cư trú.

    PHAN Thi Dinh, 1977, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Hněvkovského 65, Brno, 617 00 về việc huỷ giấy phép định cư.

    PHAM TRONG Khuat, 12.6.1967, Macharova 944/17, 702 00 Ostrava – Přívoz, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava-Vítkovice về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    TO Anh Tuan, 12. 08. 1975, Macharova 944/17, 702 00 Ostrava – Přívoz, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava-Vítkovice về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    TRAN Van Bac, 31. 03. 1961, Macharova 944/17, 702 00 Ostrava – Přívoz, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava-Vítkovice về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    HOANG Huy Toi, 1984, Pardubice, Zborovského nám. 1583, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Ulrichovo náměstí 810, Hradec Králové về việc gia hạn cư trú theo diện lao động.

    NGUYEN DINH Dien, 18. 06. 1962, Dobřanská 92, 320 12 Plzeň, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    PHUNG THI Hoai, 15. 08. 1962, Dobřanská 92, 320 12 Plzeň, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň về việc huỷ địa chỉ nhà ở.

    LE Duy Su, 17. 12. 1978, J. V. Sládka 1358/29, 415 01 Teplice, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Masarykova 27, 400 01 Ústí nad Labem, về việc huỷ địa chỉ nhà ở.
  • #7 BUI TRONG VIEN: Chuyen ngay nha o

    13-11-2011 07:02

    Bui Trong Vien chuyen nha ngay, khong chu nha no huy giay to do.

    +420 776347865
  • #6 CẢNH SÁT NGOẠI KIỀU: Cần đến gấp cảnh sát ngoại kiều để nhận văn thư

    12-11-2011 12:33

    NGUYEN XUAN Men, nar. 03. 09. 1969, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov về việc huỷ địa chỉ nhà ở. Hạn đến 26/11/2011.

    NGUYEN Van Chuong, nar. 26. 03. 1962, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov về việc huỷ địa chỉ nhà ở. Hạn đến 26/11/2011.

    DAO THI Ha, nar. 25. 04. 1950, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov về việc huỷ địa chỉ nhà ở. Hạn đến 26/11/2011.

    NGUYEN BA Tuyen, nar. 06. 05. 1972, đến phòng di trú của Bộ nội vụ Séc tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov về việc huỷ địa chỉ nhà ở. Hạn đến 26/11/2011.
  • #5 LÊ THỊ MINH ANH- 1966: THÔNG BÁO TÌM NGƯỜI

    11-11-2011 21:21

    Người có tên là LÊ THỊ MINH ANH, sinh ngày 29.10.1966, theo hồ sơ thì đang đăng ký địa chỉ cư trú tại Moskevská 860/80, 101 00 – Praha 10, Vršovice, trước kia có lấy chồng người Séc tên là Josef Lohnický, sinh ngày 11.11.1961, đã đệ đơn ly hôn tại tòa án Děčín. Tòa án tại đây đã giải quyết vụ việc nhưng để kết thúc tòan bộ, tòa án cần biết địa chỉ hiện nay của chị LÊ THỊ MINH ANH, với mục đích : Trả lại tiền (lệ phí) đã đóng thừa.
    Ai biết hãy báo cho chị LÊ THỊ MINH ANH để liên hệ sớm với tòa án huyện Děčín : Okresní soud v Děčíně, Masarykovo nám. 1, 405 97 DěčínI.
    Tel. : 412 709 811 Email : podatelna@osoud.decin.justice.cz
    Khi thông báo hãy nhớ nêu mã số vụ án : 17 Nc 1106/2009- 23
  • #4 Phòng Bảo Hiểm Xã Hôi Séc thông báo: Những người có tên sau đến ngay phòng BHXH của mình

    10-11-2011 13:02

    1. Đào Thị Luyên, 1975, Mánesova 1748/1, 68001 Boskovice

    2. Dương Minh Mai, 1971, Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno,

    3. Trần Nhật Nam, 1982, Mutěnická 4138/11, 628 00 Brno,

    4. Bùi Quang Đức, 1987, Pěkná 699/55, 643 00 Brno,

    5. Văn Dương Thành, 1978, Vlěnovská 4184/12, 628 00 Brno,

    6. Lê Đức Hùng, 28.1.1973, Olešná 34, 267 64 Olešná, Cheb

    7. Nguyễn Hoàng Lâm, 15.10.1985, Lidická 400/6, Františkovy Lázně

    8. Nguyễn Thị Vân Anh, 8. 12. 1989, Sokolov, Rokycanova 1615

    9. Bùi Văn Hưng, 24.05.1986, Lidická 1350 363 01 Ostrov

    10. Một Vũ Thủy, 06.06.1985, Sokolovská 113/134 360 05 Karlovy Vary

    11. Tuyết VŨ BÁCH, 05.07.1958, Kolárova 1129 363 01 Ostrov

    12. Nguyễn Xuân Hòa, 20.10.1968, Dukelských hrdinů 702, 362 51 Jáchymov,

    13. Nguyễn Văn Út, 20.6.1987, Odboje 154, 362 37 Horní Blatná,

    14. Nguyễn Văn Cường, 6.5.1989, Odboje 154, 362 37 Horní Blatná

    15. Nguyễn Thị Kim Anh, 24.12.1982, Neumanna 1006, 363 01 Ostrov,

    16. Huy Nguyễn Thủy, 7.5.1974, Dukelských hrdinů 702, 362 51 Jáchymov

    17. Nguyễn Xuân Ninh, 20.11.1970, Dukelských hrdinů 702, 362 51 Jáchymov

    18. Lan Bùi Quang,12.06.1960, Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary

  • #3 Nguyễn Văn Sáu: Toà về bản quyền

    08-11-2011 12:31

    Nguyễn Văn Sáu, kinh doanh tại chợ Sapa Praha, cần liên hệ gấp với số điện thoại
    +420 790 88 44 99,
    về quyết định của phiên toà liên quan đến hàng bản quyền.
  • #2 Ký danh: thông báo

    08-11-2011 12:55

    rất cảm ơn ban biên tập có chuyên mục nay, nó phục phụ cho cộng đồng rất thiết thực. mong ban biên tập cố gắng phát huy
  • #1 Phan Anh Dũng: Tìm Nguyễn Thúy Dương

    08-11-2011 10:17

    Phan Anh Dũng, ĐT: 0084 903 631 206, cần tìm Nguyễn Thúy Dương, trước ở Zlaté Moravce
Quy định bình luận
Vietinfo tạo điều kiện cho bạn đọc bày tỏ chính kiến, song không chịu trách nhiệm cho quan điểm bạn đọc nêu trong bình luận của bạn đọc. Quan điểm bạn đọc không nhất thiết đồng nhất với quan điểm của Vietinfo.eu. Khi bình luận tại đây, hãy:
- lịch sự, bình đẳng và tôn trọng lẫn nhau,
- bày tỏ quan điểm tập trung vào chủ đề bài viết,
- không dùng các từ ngữ thô tục, bậy bạ,
- không xâm phạm đến quyền riêng tư cá nhân hay một số cá nhân,
- không tỏ thái độ phân biệt trên bất cứ phương diện nào (dân tộc, màu da, giới tính, tuổi tác, nghề nghiệp…).
Mọi nội dung không phù hợp với các tôn chỉ trên có thể bị sửa hoặc xóa.
Cách gõ tiếng Việt
Dấu mũ Â, Ê, Ô – gõ 2 lần: AA, EE, OO
Dấu móc Ă, Ơ, Ư – thêm phím W: AW, OW, UW
Dấu huyền – thêm phím F
Dấu sắc – thêm phím S
Dấu hỏi – thêm phím R
Dấu ngã – thêm phím X
Dấu nặng – thêm phím J
Xóa dấu – thêm phím Z

Ví dụ:
Casch gox tieesng Vieejt.
Cách gõ tiếng Việt.

 

Tiêu điểm

Thảo luận

Quảng cáo

Array ( [id] => 199 [title] => Séc-Slovakia [title_plain] => cd-tai-sec [image] => [link] => [description] => [manager] => [editor] => [sort_order] => 2 [active] => 1 [parent_id] => 106 [users_id] => 1 [hightlight] => 0 [homepage] => 0 [limit_homepage_big] => 1 [limit_homepage_other] => 5 [root_id] => 106 [children_id] => [temp_category] => [temp_view] => )